sở cứ

sở cứ

Mọi kết luận khoa học đều phải có sở cứ rõ ràng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Căn cứ, cơ sở, nền tảng: Chỉ một cơ sở, một điểm dựa hoặc một bằng chứng cụ thể được dùng để làm nền tảng cho một lập luận, một quyết định hoặc một hành động nào đó.
    • Điểm đóng quân, căn cứ quân sự: Trong bối cảnh quân sự, chỉ một địa điểm được thiết lập để làm nơi đóng quân, chỉ huy hoặc hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lời buộc tội của anh ta hoàn toàn không sở cứ. (Lời buộc tội của anh ta không căn cứ, cơ sở nào cả.)
    • Mọi kết luận khoa học đều phải sở cứ rõ ràng. (Mọi kết luận khoa học đều phải dựa trên những cơ sở rõ ràng.)
    • Quân đội đã thiết lập một sở cứ mớivùng biên giới. (Quân đội đã thiết lập một căn cứ mớivùng biên giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lấy... làm sở cứ": Dùng cái đó làm căn cứ, làm cơ sở.
    • Tòa án lấy lời khai của nhân chứng làm sở cứ để xét xử. (Tòa án dùng lời khai của nhân chứng làm căn cứ để xét xử.)
  • "Không sở cứ": Không căn cứ, không cơ sở.
    • Những tin đồn đó căn cứ, hoàn toàn không sở cứ. (Những tin đồn đó căn cứ, hoàn toàn không cơ sở.)
Biến thể từ gần giống
  • Căn cứ (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ nơi làm bàn đạp, điểm dựa hoặc lẽ, chứng cứ để dựa vào.
  • Cơ sở (danh từ): Nền tảng, điểm xuất phát; hoặc chỉ địa điểm hoạt động.
  • Nền tảng (danh từ): Phần cơ bản, vững chắc làm chỗ dựa cho cái khác phát triển.
  • Bằng cớ/Chứng cứ (danh từ): Vật, điều dùng để chứng minh sự thật.
Từ đồng nghĩa
  • Căn bản: Phần chính, phần chủ yếu làm nền tảng.
  • Điểm tựa: Chỗ dựa, nơi nương tựa.
  • lẽ: Điều được đưa ra để giải thích, biện minh hoặc chứng minh.
Các cụm từ liên quan
  • Dựa trên sở cứ: Hành động dựa vào một căn cứ sẵn.
    • Bản án được tuyên dựa trên sở cứ vững chắc. (Bản án được tuyên dựa trên căn cứ vững chắc.)
  • Tìm sở cứ: Tìm kiếm bằng chứng, căn cứ.
    • Nhà nghiên cứu phải tìm sở cứ trong các tài liệu lịch sử. (Nhà nghiên cứu phải tìm căn cứ trong các tài liệu lịch sử.)
Thành ngữ liên quan
  • " sách, mách chứng": (Thành ngữ gần nghĩa) Nhấn mạnh việc mọi lời nói, mọi điều xác nhận đều phải căn cứ, bằng chứng rõ ràng.

Từ chứa "sở cứ"